Máy thổi chai PET tự động rớt chai

Model JD88A

Điều khiển 02 Ben riêng biệt, Máy sấy sử dụng biến tần

Nguyên liệu thích hợp : PET

Năng suất : 800 – 1500 (Cái/giờ)

Thể tích chai : 10 – 2000ml

Đường kính chai lớn nhất : Ø180

Kích thước khuôn lớn nhất : 350x350x250mm

Lực kẹp khuôn : 60Kn

Khoảng mở khuôn : 170mm

Lưu lượng khí: 1.2(M3/Min)

Áp lực: 20 – 30 (Bar)

Công suất : 10Kw

Điện áp/Tần số : 220v/50 – 60Hz (V/Hz)

Kích thước máy (LxWxH) : 1.7×0.6×1.7m 

Trọng lượng máy : 0.6T

Kích thước lò sấy (LxWxH) : 1.75×0.6×1.7m

Trọng lượng lò sấy : 0.35T

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mô tả sản phẩm

Máy thổi chai pet tự động rớt chai là một thiết bị hiện đại và tự động, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực sản xuất chai nhựa. Máy có thể sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

  • Sản xuất chai nhựa nước giải khát
  • Sản xuất bao bì mỹ phẩm
  • Sản xuất chai nhựa trong lĩnh vực nông nghiệp

Quy trình hoạt động của máy thổi chai pet tự động rớt chai

  • Bước 1: Đổ nguyên liệu phôi vào phễu chứa
  • Bước 2: Băng tải đưa phôi từ phễu chứa vào bộ phận sấy phôi
  • Bước 3: Tay kẹp phôi đưa phôi vào bộ phận sấy phôi
  • Bước 4: Xích quay phôi đưa phôi ra tay robot
  • Bước 5: Tay robot đưa phôi đã sấy vào khuôn thổi
  • Bước 6: Thổi ra thành phẩm có tay robot gắp ra băng tải để chuyển tới bộ phận đóng gói 

Ưu điểm của máy thổi chai nhựa tự động 3 sản phẩm

  • Công suất hoạt động lớn, thiết kế giúp thay đổi khuôn và phôi dễ dàng
  • Sản xuất được đa dạng kiểu dáng và kích thước chai thành phẩm
  • Thiết kế tự động hoá quy trình vận hành, giúp tiết kiệm nhân công
  • Sử dụng lò gia nhiệt kiểu mới, rút ngắn thời gian thổi chai, giảm tỷ lệ khuyết tật thành phẩm.
  • Máy vận hành êm ái, không gây tiếng ồn.
  • Quy trình sản xuất khép kín, ít gây ô nhiễm môi trường.

Thông số kĩ thuật

Nguyên liệu thích hợp PET
Năng suất 800 - 1500 (Cái/giờ)
Thể tích chai 10 - 2000 (ml)
Đường kính chai lớn nhất Ø180
Kích thước khuôn lớn nhất 350x350x250 (mm)
Lực kẹp khuôn 60 (Kn)
Khoảng mở khuôn 170 (mm)
Lưu lượng khí 1.2 (M3/Min)
Áp lực 20 - 30 (Bar)
Công suất 10 (KW)
Điện áp/Tần số 220V/50 – 60Hz (V/Hz)
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 1.7 x 0.6 x 1.7 (m)
Trọng lượng máy (T) 0.6 (T)
Kích thước lò sấy (Dài x Rộng x Cao) 1.75 x 0.6 x 1.7 (m)
Trọng lượng lò sấy 0.35 (T)